翠翹
thúy kiều
Hán Việt: thúy kiều
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ên nhân vật chính trong Đoạn trường tân thanh của Nguyễn Du: »Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân«. thuý kiều thuý kiều ☆Tên nhân vật chính trong Đoạn trường tân thanh của Nguyễn Du: »Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.翠鳥尾部的長毛。《楚辭.宋玉.招魂》:「砥室翠翹,挂曲瓊些。」 2.一種古代婦女頭飾。形似翠鳥尾部長毛,故稱為「翠翹」。唐.韋應物〈長安道〉詩:「麗人綺閣情飄飄,頭上鴛釵雙翠翹。」唐.白居易〈長恨歌〉:「花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭。」
Eng
- Cihui 翠翹 uìqiào n. 1. kingfisher/halcyon feathers 2. ancient headdress for women