翠翹

thúy kiều

Hán Việt: thúy kiều

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.翠鳥尾部的長毛。《楚辭.宋玉.招魂》:「砥室翠翹,挂曲瓊些。」 2.一種古代婦女頭飾。形似翠鳥尾部長毛,故稱為「翠翹」。唐.韋應物〈長安道〉詩:「麗人綺閣情飄飄,頭上鴛釵雙翠翹。」唐.白居易〈長恨歌〉:「花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭。」

Cấu tạo: 翠 (thúy) + 翹 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 翠翹 uìqiào n. 1. kingfisher/halcyon feathers 2. ancient headdress for women

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翠鳥尾部的長毛。《楚辭.宋玉.招魂》:「砥室翠翹,挂曲瓊些。」 2.一種古代婦女頭飾。形似翠鳥尾部長毛,故稱為「翠翹」。唐.韋應物〈長安道〉詩:「麗人綺閣情飄飄,頭上鴛釵雙翠翹。」唐.白居易〈長恨歌〉:「花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭。」

Eng

  • Cihui 翠翹 uìqiào n. 1. kingfisher/halcyon feathers 2. ancient headdress for women

other

  • Nguồn khác Lên nhân vật chính trong Đoạn trường tân thanh của Nguyễn Du
  • Nguồn khác »Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

翹企 · 翹曲 · 翹望 · 翹材 · 翹板 · 翹稜 · 翹楚 · 翹班