翠盖 thúy cái Hán Việt: thúy cái Tổng quan Cấu tạo: 翠 (thúy) + 盖 (cái)Hán Việtthúy cáiCấu tạo翠 + 盖 · thúy + cái nghĩa thành phần: thúy + cái Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.用翠鳥羽毛裝飾的車蓋。漢.辛延年〈羽林郎〉詩:「銀鞍何煜爚,翠蓋空踟躕。」唐.李白〈東武吟〉:「乘輿擁翠蓋,扈從金城東。」 2.形容枝葉茂密。金.元好問〈後灣別業〉詩:「童童翠蓋桑初合,灩灩蒼波麥已勻。」