翠靥 thúy yếp Hán Việt: thúy yếp Tổng quan Cấu tạo: 翠 (thúy) + 靥 (yếp)Hán Việtthúy yếpCấu tạo翠 + 靥 · thúy + yếp nghĩa thành phần: thúy + yếp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女貼在兩額旁的妝飾。宋.梅堯臣〈水次蘚花〉詩:「水邊有神女,妝去遺翠靨。」元.白樸《牆頭馬上》第二折:「我推粘翠靨遮宮額,怕綽起羅裙露繡鞋。」