靥

yèyếpNôm diệp

Hán Việt: yếp · Pinyin: yè · Nôm: diệp

Tổng quan

Chỗ mép nó núm vào. Như tiếu yếp [笑靨] cười má lúm đồng tiền

笑靥 · 酒靥 · 靥儿 · 靥文 · 靥星 · 靥辅 · 靥钿 · 靥靥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyè
Hán Việtyếp
Âm Nômdiệp
Quảng Đôngjip3
Chú âmㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổqjep
Baxter-Sagartʔjep
Hán ngữ Thượng cổʔjep
Phản thiết於琰切
Thanh mẫu影
Vận葉
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [靨]
  • Thiều Chửu Chỗ mép nó núm vào. Như tiếu yếp [笑靨] cười má lúm đồng tiền

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diệp diệp (lúm đồng tiền) [Eng: dimples]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靥 (形声。从面,厌声。本义面颊上的微涡) 同本义 态生两靥之愁,娇袭一身之病。--《红楼梦》 又如酒靥; 笑靥; 靥脯(颊边的酒窝) 妇女面颊上所涂的妆饰 靥(靨)yè嘴两边颊上的小圆窝,又称"酒窝儿"笑~。 靥yǎn 1.黑痣。

Eng

  • CC-CEDICT dimple

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】於協切【集韻】【韻會】益涉切,𠀤音魘。【說文】姿也。从面,厭聲。【玉篇】淮南子說林訓,靨輔在頰前則好。◎按淮南子今本作𩉇䩉。詳䩉字註。【廣韻】面上靨子。【集韻】頰輔也。【楚辭·大招】靨輔奇牙,宜笑嘕只。【集韻】或省作𩉂。 又【集韻】於琰切,厭上聲。面黑子。 又一曰䩉也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嬮 · 𩉂 · 𩉇 · 嬮 · 靥 · 靥 · 靨 · 靥 · 靨