翠鳥

cuì niǎo thúy điểu

Hán Việt: thúy điểu · Pinyin: cuì niǎo

Tổng quan

chim bói cá chim bói cá; chim phỉ thuý; chim trả。鳥,羽毛翠綠色,頭部藍黑色,嘴長而直,尾巴短。生活在水邊,吃魚、蝦等。

Cấu tạo: (thúy) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim bói cá chim bói cá; chim phỉ thuý; chim trả。鳥,羽毛翠綠色,頭部藍黑色,嘴長而直,尾巴短。生活在水邊,吃魚、蝦等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種鳥類。體長十五公分,比麻雀稍大。頭大,口喙直且長,呈黑色,基部橘紅色。背部為鮮藍色的毛,腹部為深橘色,頸、耳為白色。多生活於一千二百公尺以下的低山帶及平地,以捕食魚類為生。因擅長獵魚,也稱為「魚狗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,羽毛翠绿色,头部蓝黑色,嘴长而直,尾巴短。生活在水边,吃鱼、虾等。

Eng

  • CC-CEDICT kingfisher
  • Cihui kingfisher