翩然
phiên nhiên
Hán Việt: phiên nhiên · Pinyin: piān rán
Tổng quan
nhanh nhẹn. múa lả lướt
形容动作轻快的样子:~飞舞, ~而至。
行動飄忽輕捷的樣子。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「言次,女已翩然入,拜伏地下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 翩然飛舞。
- Tần suất từ phiên nhiên: nhanh nhẹn; nhanh nhẹn. múa lả lướt.; nhanh nhẹn
- Biên soạn 翩然 iānrán adv. <wr.> lightly; trippingly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行動飄忽輕捷的樣子。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「言次,女已翩然入,拜伏地下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容动作轻快的样子:~飞舞, ~而至。
Eng
- Cihui 翩然 iānrán adv. <wr.> lightly; trippingly
- Tần suất từ 翩然 iānrán adv. <wr.> lightly; trippingly