piān phiên

Hán Việt: phiên · Pinyin: piān

Tổng quan

bay nhanh

翩然 · 翩翩 · 翩翻 · 翩跹 · 翩然而至 · 翩翩起舞 · 联翩 · 连翩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiān
Hán Việtphiên
Quảng Đôngpin1
Mân Namphian
Nhật BảnHIRUGAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphjen
Baxter-Sagartpʰe[n]
Hán ngữ Thượng cổpʰe[n]
Phản thiết紕連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phiên phiên} [翩翩] bay vùn vụt. Phàm nói hình dung về sự nhanh nhẹn đều gọi là {phiên phiên}. Hớn hở tự mừng. Bóng bẩy, tả cái vẻ phong lưu văn nhã. {Liên phiên} [聯翩] liền nối, san sát.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phiên phiên phiến [Eng: cursory]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 快速的飛。《說文解字.羽部》:「翩,疾飛也。」晉.陸雲〈答吳王上將顧處微〉詩九首之八:「翩彼日月,逝猶駭電。」宋.蘇軾〈虢國夫人夜遊圖〉詩:「佳人自鞚玉花驄,翩如驚燕踏飛龍。」 [形] 1.搖曳飄忽的樣子。三國魏.曹植〈洛神賦〉:「其形也,翩若驚鴻,婉若遊龍。」晉.陶淵明〈答龐參軍詩〉:「翩彼方舟,容裔江中。」 2.舉止灑脫的樣子。晉.張華〈女史箴〉:「美者自美,翩以取尤,冶容求好,君子所讎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翩〈形〉 (形声。从羽,扁声。本义疾飞的样子) 同本义 翩,疾飞也。--《说文》 翩扇不富。--《易·泰卦》 翩彼飞鴞。--《诗·鲁颂·泮水》 众鸟翩翻。--汉·张衡《西京赋》 又如翩联(共飞的样子;联翩;结姻);翩飞(轻快地飞舞);翩旋(轻快地飞舞) 轻舞,飘扬 又如翩翻(飘动、摇曳的样子);翩连(飘扬不断);翩绵(飘忽连绵) 动作轻疾或体态生动 翩若惊鸿。--三国魏·曹植《洛神赋》 又如翩幡(行动轻疾) 风流潇洒貌 妹发垂垂弟貌翩。-- 翩piān ⒈疾飞。〈引〉轻快,敏捷~若惊鸿。 ⒉ ①轻快地飞舞的样子~ ~起舞。 ②形容风度文采的优美~ ~少年…

Eng

  • CC-CEDICT to fly fast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】芳連切【集韻】【韻會】紕延切【正韻】紕連切,𠀤音篇。【說文】疾飛也。【廣雅】翩翩,飛也。【詩·小雅】翩翩者鵻。 又【易·泰卦】翩翩不富以其鄰。【釋文】輕舉貌。 又【詩·小雅】緝緝翩翩。【傳】往來貌。 又【詩·小雅】騂騂角弓,翩其反矣。【傳】翩然而反。 又【詩·大雅】旟旐有翩。【傳】翩翩在路,不息也。 又【後漢·班固傳】翩翩巍巍。【註】宮闕顯盛之貌也。 又【韻補】葉孚愔切。【陸機·天暮賦】庭樹兮華落,墓草兮根陳。松柏兮鬱鬱,飛鳥兮翩翩。

Thuyết Văn

疾飛也。 从羽。扁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯頌傳曰。翩、飛皃。泰六四翩翩。虞曰。離飛故翩翩。 芳連切。古音在十二部。

【翩】 (phiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: Phương liên thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' Suy luận: phiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) phi (Bay. Loài chim và lo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鶣 · 𦑮 · 鶣