翩跹

piān xiānphiên tiên

Hán Việt: phiên tiên · Pinyin: piān xiān

Tổng quan

nhẹ nhàng; tung tăng. nhảy múa tung tăng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容舞姿轻快飘逸:~起舞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容飛舞或行動輕快的樣子。《文選.左思.蜀都賦》:「紆長袖而屢舞,翩躚躚以裔裔。」

Cấu tạo: 翩 (phiên) + 躚 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh nhẹn và hoạt bát (trong điệu nhảy và cử động)
  • Tần suất từ tung tăng
  • Biên soạn 翩躚 iānxiān* <wr.> adv. lightly; trippingly ◆v. 1. walk unsteadily 2. walk with a dancing gait

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容飛舞或行動輕快的樣子。《文選.左思.蜀都賦》:「紆長袖而屢舞,翩躚躚以裔裔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容舞姿轻快飘逸:~起舞。

Eng

  • Cihui spry and lively (of dancing and movements)
  • Tần suất từ 翩躚 iānxiān* <wr.> adv. lightly; trippingly ◆v. 1. walk unsteadily 2. walk with a dancing gait

Đức

  • Handedict leicht und lebhaft (Tanzen)

Từ liên quan

Gần nghĩa

翩然 · 翩翩 · 翩翻 · 翩翩起舞 · 翩翩公子 · 翩翩年少 · 翩翩少年 · 翩若惊鸿