翰墨

hàn mòhàn mặc

Hán Việt: hàn mặc · Pinyin: hàn mò

Tổng quan

Bút mực. Chỉ văn chương

新华 · Tân Hoa Đại lục

笔和墨,借指文章书画等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

翰,製筆的鳥毛。翰墨指筆墨。比喻文章、書法。《文選.曹丕.典論論文》:「是以古之作者,寄身於翰墨,見意於篇籍。」《三國演義》第四三回:「若夫小人之儒,惟務雕蟲,專工翰墨,青春作賦,皓首窮經,筆下雖有千言,胸中實無一策。」

Cấu tạo: 翰 (hàn) + 墨 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn chương
  • Biên soạn 1. brush and ink 2. writing, painting, and calligraphy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翰,製筆的鳥毛。翰墨指筆墨。比喻文章、書法。《文選.曹丕.典論論文》:「是以古之作者,寄身於翰墨,見意於篇籍。」《三國演義》第四三回:「若夫小人之儒,惟務雕蟲,專工翰墨,青春作賦,皓首窮經,筆下雖有千言,胸中實無一策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笔和墨,借指文章书画等。

Eng

  • JMdict brush and ink
  • JMdict writing
  • JMdict drawing
  • Cihui 翰墨 ànmò* n. <wr.> 1. brush and ink 2. writing, painting, and calligraphy

ja

  • JMdict 翰墨(かんぼく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

笔墨