翰墨
hàn mặc
Hán Việt: hàn mặc · Pinyin: hàn mò
Tổng quan
út mực. Chỉ văn chương. hàn mặc hàn mặc ☆Bút mực. Chỉ văn chương. văn chương; hội hoạ nghệ thuật; bút viết và mực; bút mực; bút nghiên。筆和墨。借指文章書畫等。
Nghĩa
Việt
- Cihui út mực. Chỉ văn chương. hàn mặc hàn mặc ☆Bút mực. Chỉ văn chương. văn chương; hội hoạ nghệ thuật; bút viết và mực; bút mực; bút nghiên。筆和墨。借指文章書畫等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 翰,製筆的鳥毛。翰墨指筆墨。比喻文章、書法。《文選.曹丕.典論論文》:「是以古之作者,寄身於翰墨,見意於篇籍。」《三國演義》第四三回:「若夫小人之儒,惟務雕蟲,專工翰墨,青春作賦,皓首窮經,筆下雖有千言,胸中實無一策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笔和墨,借指文章书画等。
Eng
- Cihui 翰墨 ànmò* n. <wr.> 1. brush and ink 2. writing, painting, and calligraphy
ja
- JMdict brush and ink|writing|drawing