翰林

hàn línhàn lâm

Hán Việt: hàn lâm · Pinyin: hàn lín

Tổng quan

hàn lâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

唐以后皇帝的文学侍从官,明清两代从进士中选拔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。唐宋為內庭供奉之官,方技、雜流,亦待詔翰林。明清則為進士朝考後,得庶吉士的稱號。 2.形容文翰之多如林。《文選.揚雄.長楊賦》:「聊因筆墨之成文章,故藉翰林以為主人。」

Cấu tạo: 翰 (hàn) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. Imperial Academy/Academician M:ge/¹ming/²wèi 2. literary circles M:²dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。唐宋為內庭供奉之官,方技、雜流,亦待詔翰林。明清則為進士朝考後,得庶吉士的稱號。 2.形容文翰之多如林。《文選.揚雄.長楊賦》:「聊因筆墨之成文章,故藉翰林以為主人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐以后皇帝的文学侍从官,明清两代从进士中选拔。

Eng

  • JMdict literary circles
  • Cihui refers to academics employed as imperial secretaries from the Tang onwards, forming the Hanlin Imperial Academy 翰林院

ja

  • JMdict 翰林(かんりん)

other

  • Nguồn khác Rừng bút, chỉ sự quy tụ các văn nhân học giả

Từ liên quan

Gần nghĩa

翰林院 · 翰林学士 · 林下 · 林业 · 林丛 · 林产 · 林兽 · 林内