翰音 hàn âm Hán Việt: hàn âm Tổng quan Cấu tạo: 翰 (hàn) + 音 (âm)Hán Việthàn âmCấu tạo翰 + 音 · hàn + âm nghĩa thành phần: hàn + âm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.祭祀時所用的雞。《禮記.曲禮下》:「凡祭宗廟之禮:牛曰一元大武,豕曰剛鬣。豚曰腯。肥羊曰柔毛。雞曰翰音。」 2.鳥的叫聲飛向高空,而鳥仍舊在地。比喻居非其位,而聲過其實。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「博之翰音,鼓妖先作。」