翹首
kiều thủ
Hán Việt: kiều thủ · Pinyin: qiáo shǒu
Tổng quan
trông mong; trông ngóng. ngẩng đầu chiêm ngưỡng. 翹首星空. ngẩng đầu ngắm sao. 翹首故國. ngẩng đầu trông về quê hương
抬头而望; 也形容盼望之切翘首晴空, 登高翘首,远望家乡, 翘首以待。
抬頭。《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「策扶老而流憩,時翹首而遐觀。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kiều thú/kiều thủ: kiển chân/trông mong/trông ngóng; trông mong; trông ngóng
- Biên soạn 翹首 iáoshǒu* v.o. <wr.> 1. raise the head (to look) 2. long eagerly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抬頭。《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「策扶老而流憩,時翹首而遐觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抬头而望; 也形容盼望之切翘首晴空, 登高翘首,远望家乡, 翘首以待。
Eng
- Cihui to raise one's head and look
- Tần suất từ 翹首 iáoshǒu* v.o. <wr.> 1. raise the head (to look) 2. long eagerly
Đức
- Handedict den Kopf heben (V), mit erhobenem Kopf (S), aufschauen
other
- Nguồn khác Ngẩng đầu lên