翻供
phiên cung
Hán Việt: phiên cung · Pinyin: fān gòng
Tổng quan
rút lại lời thú tội hoặc lời khai ật ngược lời khai. Như: Phản cung. phiên cung phiên cung ☆Lật ngược lời khai. Như: Phản cung.
Nghĩa
Việt
- Cihui rút lại lời thú tội hoặc lời khai ật ngược lời khai. Như: Phản cung. phiên cung phiên cung ☆Lật ngược lời khai. Như: Phản cung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 犯人已經承認其罪,後又改變供詞,稱為「翻供」。《紅樓夢》第八五回:「大哥前頭口供甚是不好,待此紙批准後再錄一堂,能彀翻供得好便可得生了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推翻自己以前所供认的话。
Eng
- CC-CEDICT to retract a confession or testimony
- Cihui to retract a confession or testimony