翻供

fān gòngphiên cung

Hán Việt: phiên cung · Pinyin: fān gòng

Tổng quan

phản cung

新华 · Tân Hoa Đại lục

推翻自己以前所供认的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

犯人已經承認其罪,後又改變供詞,稱為「翻供」。《紅樓夢》第八五回:「大哥前頭口供甚是不好,待此紙批准後再錄一堂,能彀翻供得好便可得生了。」

Cấu tạo: 翻 (phiên) + 供 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lật ngược lời khai. Như: Phản cung.; Vật ngược lời khai. Như: Phản cung.; rút lại lời thú tội hoặc lời khai; phản cung
  • Biên soạn withdraw a confession; retract one's testimony

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯人已經承認其罪,後又改變供詞,稱為「翻供」。《紅樓夢》第八五回:「大哥前頭口供甚是不好,待此紙批准後再錄一堂,能彀翻供得好便可得生了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推翻自己以前所供认的话。

Eng

  • Cihui to retract a confession or testimony
  • Tần suất từ v.o. <law> withdraw a confession; retract one's testimony , Yóuyú bèigào ∼, pànjué bèi tuīchí le. Because the defendant withdrew his confession,the verdict was postponed

other

  • Nguồn khác Lật ngược lời khai. Như: Phản cung

Từ liên quan

Gần nghĩa

供事 · 供体 · 供佛 · 供俸 · 供具 · 供养 · 供品 · 供天