翻修

fān xiū phiên tu

Hán Việt: phiên tu · Pinyin: fān xiū

Tổng quan

xây lại (nhà hoặc đường) | đại tu

Cấu tạo: (phiên) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xây lại (nhà hoặc đường) | đại tu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重新修造。如:「這廟宇經過翻修後,頓時煥然一新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把旧的房屋、道路等拆除后就原有规模重建。

Eng

  • CC-CEDICT to rebuild (house or road)|to overhaul
  • Cihui to rebuild (house or road); to overhaul