翻倒

fān dǎophiên đảo

Hán Việt: phiên đảo · Pinyin: fān dǎo

Tổng quan

lật đổ

Cấu tạo: 翻 (phiên) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật úp
  • Cihui bị lật
  • Cihui ngã
  • Tần suất từ sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n], lật đổ, lật nhào, đạp đổ, đổ, đổ nhào cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào, sự nhào lộn, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu, ngã, sụp đổ, đổ nhào, xô (sóng), trở mình, trăn trở, chạy lộn xộn; chạy vội vã, nhào lộn, vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy, làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn, xô ngã, làm đổ, làm té nhào, lật đổ, bắn rơi (chim), bắn ngã, lắp khít (hai thanh gỗ), (từ lóng) đi ngủ, (từ lóng) đoán, hiểu làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng , (hàng hi) làm lật úp…
  • Biên soạn r.v. turn over

Eng

  • JMdict turning upside-down
  • Cihui to overturn; to overthrow; to capsize; to collapse
  • Tần suất từ r.v. turn over

Đức

  • Handedict umkippen, umstürzen

ja

  • JMdict 翻倒(ほんとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒仓 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休