翻動
phiên động
Hán Việt: phiên động · Pinyin: fān dòng
Tổng quan
lật qua | lật (trang) | cuộn (tài liệu điện tử) | khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.) | di chuyển đồ đạc | lục lọi
Nghĩa
Việt
- Cihui lật qua | lật (trang) | cuộn (tài liệu điện tử) | khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.) | di chuyển đồ đạc | lục lọi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來的位置或樣子。如:「藏東西處的泥土甚為新鮮,顯是有人翻動過,已不是原來的模樣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变原来的位置或样子:~身子|场上晒的麦子要勤~。
Eng
- CC-CEDICT to flip over|to turn (a page)|to scroll (an electronic document)|to stir (food in a pot etc)|to move things about|to rummage
- Cihui to flip over; to turn (a page); to scroll (an electronic document); to stir (food in a pot etc); to move things about; to rummage