翻印

fān yìn phiên ấn

Hán Việt: phiên ấn · Pinyin: fān yìn

Tổng quan

in ấn lại (thường là không có sự cho phép)

Cấu tạo: (phiên) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in ấn lại (thường là không có sự cho phép)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將著作重印或私自翻版。私自翻印行為依著作權法應受刑事制裁。如:「我們要尊重個人智慧財產權,不可隨便翻印他人著作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照原样重印书刊、图画等(多指不是原出版者重印)版权所有,~必究。

Eng

  • CC-CEDICT to reprint (generally without authorization)
  • Cihui to reprint (generally without authorization)

ja

  • JMdict reprinting