翻唱

fān chàng phiên xướng

Hán Việt: phiên xướng · Pinyin: fān chàng

Tổng quan

hát lại (một bài hát đã thu trước) | phiên bản cover (của một bài hát)

Cấu tạo: (phiên) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát lại (một bài hát đã thu trước) | phiên bản cover (của một bài hát)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將外國語文的歌曲曲調旋律重新填上本國語文的歌詞來演唱,或重新演唱其他歌星所唱過的歌曲。如:「早期有許多流行歌曲都是從西洋歌曲翻唱過來,因此洋味十足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仿照原唱歌曲进行演唱:~外国民歌。

Eng

  • CC-CEDICT to cover (a previously recorded song)|cover version (of a song)
  • Cihui to cover (a previously recorded song); cover version (of a song)