翻土

fān tǔ phiên thổ

Hán Việt: phiên thổ · Pinyin: fān tǔ

Tổng quan

sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất), sự thúc; cú thúc, sự chỉ trích cay độc, (khảo cổ học) (thông tục) sự khai quật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sinh viên học gạo, đào bới, xới, cuốc (đất...), thúc, án sâu, thọc sâu, moi ra, tìm ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chú ý tới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiểu rõ, đào bới, xới, cuốc, ((thường) + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu, (từ Mỹ,nghĩa M…

Cấu tạo: (phiên) + (thổ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 翻土 āntǔ* v.o. turn the soil