翻悔
phiên hối
Hán Việt: phiên hối · Pinyin: fān huǐ
Tổng quan
nuốt lời | quay lưng (với thỏa thuận) | rút lui (khỏi lời hứa)
Nghĩa
Việt
- Cihui nuốt lời | quay lưng (với thỏa thuận) | rút lui (khỏi lời hứa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反悔,對以前的事後悔而不承認。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「錢原許妾供養,妾亦怕他翻悔,已拏了他上直朱紅牌一面為信。」元.戴善甫《風光好》第四折:「一路上尋思,莫不他翻悔了這門親事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对以前允诺的事后悔而不承认:这件事原是他亲口答应的,如今却~不认账了。
Eng
- CC-CEDICT to renege|to go back (on a deal)|to back out (of a promise)
- Cihui to renege; to go back (on a deal); to back out (of a promise)