翻拍
phiên phách
Hán Việt: phiên phách · Pinyin: fān pāi
Tổng quan
tái sản xuất dưới dạng ảnh | chụp lại | phỏng theo (thành phim) | làm lại (phim) | phỏng tác | tái sản xuất | phim làm lại
Nghĩa
Việt
- Cihui tái sản xuất dưới dạng ảnh | chụp lại | phỏng theo (thành phim) | làm lại (phim) | phỏng tác | tái sản xuất | phim làm lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種攝影中複製原件的技法。於複製圖表、書畫、照片、文件以及古代的文物時使用。也稱為「翻照」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以图片、文稿等为对象拍摄复制:~照片|~文件;以原有的影视作品为对象重新拍摄;~经典电影丨以四大名著为题材的电视剧频频被~。
Eng
- CC-CEDICT to make a photographic reproduction of an image or document etc; a reproduction|to remake a movie or TV series; a remake|to adapt (a novel etc) as a movie; an adaptation
- Cihui to make a photographic reproduction of an image or document etc; a reproduction; to remake a movie or TV series; a remake; to adapt (a novel etc) as a movie; an adaptation