翻掌

fān zhǎng phiên chưởng

Hán Việt: phiên chưởng · Pinyin: fān zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (chưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反掌。比喻極易辦到的事。元.高文秀《襄陽會》第三折:「覷曹操易如翻掌,剋日而破,指日成功。」元.王實甫《破窯記》第一折:「若論俺二人的文章,覷富貴如同翻掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻轻易迅速; 比喻翻来覆去; 比喻反复无常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻轻易迅速。 2.比喻翻来覆去。 3.比喻反复无常。