翻新

fān xīn phiên tân

Hán Việt: phiên tân · Pinyin: fān xīn

Tổng quan

tân trang | căng da mặt | tái chế (lốp xe) | phục hồi (quần áo cũ) | mới nổi

Cấu tạo: (phiên) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tân trang | căng da mặt | tái chế (lốp xe) | phục hồi (quần áo cũ) | mới nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把舊的東西拆了重做,經過特殊加工使其外表或性能得以最大程度恢復。如:「沙發翻新」。 2.從舊的變出新的。如:「近年來的流行服飾,花樣不斷翻新,琳琅滿目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把旧的东西拆了重做(多指衣服); 从旧的变化出新的手法~ㄧ花样~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把旧的东西拆了重做(多指衣服)。②从旧的变化出新的手法~ㄧ花样~。

Eng

  • CC-CEDICT to revamp|a face-lift|to retread (a tire)|to refurbish (old clothes)|newly emerging
  • Cihui to revamp; a face-lift; to retread (a tire); to refurbish (old clothes); newly emerging