翻本
phiên bổn
Hán Việt: phiên bổn · Pinyin: fān běn
Tổng quan
gỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui gỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.商場或賭場上失利的人,設法撈回失去的資本或賭本,稱為「翻本」。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「今日手裡無錢,卻睹得不爽利。還去尋顧三郎,借幾貫錢,明日來翻本。」也稱為「撈本」、「撈梢」。 2.翻印的書籍。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);赌博时赢回已经输掉的钱。
Eng
- CC-CEDICT to win back one's money (gambling etc)
- Cihui 翻本 ānběn* v.o. get back money lost in gambling | Tā xiǎng ∼, jiéguǒ shūdiào gèngduō. He wanted to get his money back, but finally lost even more.