翻案
phiên án
Hán Việt: phiên án · Pinyin: fān àn
Tổng quan
lật ngược bản án | đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử ét lại kết quả của một vụ đã được xét xử tại tòa án. phiên án phiên án ☆Xét lại kết quả của một vụ đã được xét xử tại tòa án.
Nghĩa
Việt
- Cihui lật ngược bản án | đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử ét lại kết quả của một vụ đã được xét xử tại tòa án. phiên án phiên án ☆Xét lại kết quả của một vụ đã được xét xử tại tòa án.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.推翻已判定的罪案。清.孔尚任《桃花扇》第三一齣:「報仇翻案紛紛,正士皆逃遁。」《紅樓夢》第六九回:「倘或他再將此事告訴了別人,或日後再尋出這由頭來翻案,豈不是自己害了自己。」 2.推翻前人的定論。如:「翻案文章」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推翻原定的判决:为蒙冤者~;泛指推翻原来的处分、结论、评价等:~文章。
Eng
- CC-CEDICT to reverse a verdict|to present different views on a historical person or verdict
- Cihui to reverse a verdict; to present different views on a historical person or verdict
ja
- JMdict adaptation (of a novel, play, etc.)