翻檯

phiên thai

Hán Việt: phiên thai

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時嫖客在妓院中宴客,吃完後再到別家妓院中宴飲,稱為「翻檯」。《官場現形記》第一二回:「文七爺曉得趙不了還要翻檯,便催著上飯。」《文明小史》第二三回:「華甫到了這金迷粉醉的世界,不覺神魂飄蕩,聽了那倌人的話,便要翻檯。」也稱為「翻檯面」。