翻版

fān bǎn phiên bản

Hán Việt: phiên bản · Pinyin: fān bǎn

Tổng quan

tái bản | tái sản xuất | bản sao lậu | (nghĩa bóng) bắt chước | bản sao y hệt | bản sao

Cấu tạo: (phiên) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái bản | tái sản xuất | bản sao lậu | (nghĩa bóng) bắt chước | bản sao y hệt | bản sao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻印的版本。如:「這是一本翻版書。」 2.指事件雷同。如:「這英勇事蹟,無異是武松打虎的翻版。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翻印或复制的版本;比喻照搬、照抄或生硬模仿的行为。

Eng

  • CC-CEDICT to reprint|reproduction|pirate copy|(fig.) imitation|carbon copy|clone
  • Cihui to reprint; reproduction; pirate copy; (fig.) imitation; carbon copy; clone