翻番
phiên phiên
Hán Việt: phiên phiên · Pinyin: fān fān
Tổng quan
tăng gấp đôi | tăng lên một số lần nhất định
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng gấp đôi | tăng lên một số lần nhất định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成長一倍。如:「今年比去年好,如果我們國家經濟每年都增長百分之六,那幾年後就可以翻番了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数量加倍:钻井速度~|这个县工农业总产值十年翻了两番(四倍)。
Eng
- CC-CEDICT to double|to increase by a certain number of times
- Cihui to double; to increase by a certain number of times