翻船

fān chuán phiên thuyền

Hán Việt: phiên thuyền · Pinyin: fān chuán

Tổng quan

bị lật thuyền | (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc

Cấu tạo: (phiên) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lật thuyền | (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船舟翻覆。比喻失敗、失利。如:「凡事都別太大意,小心翻船。」《三俠五義》第八八回:「俗語說的好:『慣騎馬的慣跌跤,河裡淹死是會水的。』焉知他不是藝高人膽大,陽溝裡會翻船,也是有的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船只翻覆;比喻事情中途受挫或失败:夺魁呼声最高的北京队在半决赛中~。

Eng

  • CC-CEDICT to capsize|(fig.) to suffer a setback or defeat
  • Cihui to capsize; (fig.) to suffer a setback or defeat