翻茬

Tổng quan

cày lật gốc (cày nông một lượt sau khi đã gặt hái)。農作物收割後進行淺耕,將留下的莖和根翻入土中。

Cấu tạo: (phiên) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui cày lật gốc (cày nông một lượt sau khi đã gặt hái)。農作物收割後進行淺耕,將留下的莖和根翻入土中。

Eng

  • Cihui 翻茬 fānchá v.o. plow under the stubble after a harvest