翻覆

fān fù phiên phúc

Hán Việt: phiên phúc · Pinyin: fān fù

Tổng quan

lật đổ (xe cộ) | bị lật | lật ngược | thay đổi hoàn toàn ráo trở, lật lọng. Như: Phản phúc. phiên phúc phiên phúc ☆Tráo trở, lật lọng. Như: Phản phúc.

Cấu tạo: (phiên) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật đổ (xe cộ) | bị lật | lật ngược | thay đổi hoàn toàn ráo trở, lật lọng. Như: Phản phúc. phiên phúc phiên phúc ☆Tráo trở, lật lọng. Như: Phản phúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾倒、翻轉。如:「他酒後駕車,轉彎時一不留意,車子翻覆,人也受了重傷。」 2.反覆,變易無常。唐.王維〈酌酒與裴迪〉詩:「酌酒與君君自寬,人情翻覆似波瀾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翻:车辆~;发生巨大而彻底的变化:天地~;来回翻动身体:夜间~不成眠;反复➋。

Eng

  • CC-CEDICT to overturn (a vehicle); to capsize; to turn upside down|to change completely
  • Cihui to overturn (a vehicle); to capsize; to turn upside down; to change completely