翻譯
phiên dịch
Hán Việt: phiên dịch · Pinyin: fān yì
Tổng quan
dịch; phiên dịch. dịch tiểu thuyết nước ngoài 把密碼翻譯出來. dịch mật mã ra.; người dịch; phiên dịch viên. anh ấy làm phiên dịch viên ba năm rồi
①把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(也指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达); 把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来~外国小说ㄧ把密码~出来。②做翻译工作的人他当过三年~。
1.將某種語言文字用另外一種語言文字表達。《文明小史》第二回:「虧得柳知府能言慣道,不用翻譯,老老實實的用中國話攀談了幾句。」也作「繙譯」。 2.把代表語言文字的符號或數碼用語言文字表達出來。如:「這組密碼我翻譯不出來。」 3.從事翻譯工作的人。《文明小史》第一三回:「洋務局裡的翻譯是現成的,立刻拿鉛筆畫了封外國字的差人送去。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ dịch , phiên dịch , biên dịch viên , phiên dịch viên , bản dịch , việc phiên dịch , LT:個, 个,位,名; Xoay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý.; oay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý.; 1. dịch; phiên dịch. dịch tiểu thuyết nước ngoài 把密碼翻譯出來. dịch mật mã ra. 2. người dịch; phiên dịch viên. anh ấy làm phiên dịch viên ba năm rồi
- Biên soạn v. translate; interpret ◆n. 1. translator; interpreter 2. translation; interpretation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將某種語言文字用另外一種語言文字表達。《文明小史》第二回:「虧得柳知府能言慣道,不用翻譯,老老實實的用中國話攀談了幾句。」也作「繙譯」。 2.把代表語言文字的符號或數碼用語言文字表達出來。如:「這組密碼我翻譯不出來。」 3.從事翻譯工作的人。《文明小史》第一三回:「洋務局裡的翻譯是現成的,立刻拿鉛筆畫了封外國字的差人送去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(也指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达); 把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来~外国小说ㄧ把密码~出来。②做翻译工作的人他当过三年~。
Eng
- Cihui to translate; to interpret; translator; interpreter; translation; interpretation; 个,位,名
Đức
- Handedict Dolmetscher
other
- Nguồn khác Xoay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý