翻譯

fān yì phiên dịch

Hán Việt: phiên dịch · Pinyin: fān yì

Tổng quan

dịch | phiên dịch | biên dịch viên | phiên dịch viên | bản dịch | việc phiên dịch | LT:個|个,位,名 oay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý. phiên dịch phiên dịch ☆Xoay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý. phiên dịch (雜語)轉梵語而成漢言也。亦作繙譯。隋書經籍志曰:「漢桓帝時,有安息國沙門安靜,齋經至洛,翻譯最為通解。」宋僧傳二曰:「譯之言易也,謂以所有見所無也。」同三曰:「如翻錦繡,背面俱花但其花有左右不同。」翻譯名義集一曰:「夫翻譯者,謂翻梵天之語,轉成漢地之言,音雖似別…

Cấu tạo: (phiên) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiên dịch phiên dịch ☆Xoay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý.
  • Cihui dịch | phiên dịch | biên dịch viên | phiên dịch viên | bản dịch | việc phiên dịch | LT:個|个,位,名 oay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý. phiên dịch phiên dịch ☆Xoay chuyển tiếng nước này thành tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý. phiên dịch (雜語)轉梵語而成漢言也…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將某種語言文字用另外一種語言文字表達。《文明小史》第二回:「虧得柳知府能言慣道,不用翻譯,老老實實的用中國話攀談了幾句。」也作「繙譯」。 2.把代表語言文字的符號或數碼用語言文字表達出來。如:「這組密碼我翻譯不出來。」 3.從事翻譯工作的人。《文明小史》第一三回:「洋務局裡的翻譯是現成的,立刻拿鉛筆畫了封外國字的差人送去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(也指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达);把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来~外国小说ㄧ把密码~出来; 做翻译工作的人他当过三年~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(也指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达);把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来~外国小说ㄧ把密码~出来。②做翻译工作的人他当过三年~。

Eng

  • CC-CEDICT to translate|to interpret|translator|interpreter|translation|interpretation|CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
  • Cihui to translate; to interpret; translator; interpreter; translation; interpretation; CL:個|个,位,名