翻起

phiên khởi

Hán Việt: phiên khởi

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (khởi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掀開、提起。如:「他翻起棉被,看到一隻小貓睡在那兒。」「老王只要講起老張,總免不了要翻起三年前的舊帳。」

Eng

  • Cihui 翻起 ānqǐ* r.v. turn up/over