翻身

fān shēn phiên thân

Hán Việt: phiên thân · Pinyin: fān shēn

Tổng quan

xoay người (khi nằm) | (nghĩa bóng) tự giải phóng | tự mình thoát khỏi | thay đổi vận mệnh của mình

Cấu tạo: (phiên) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay người (khi nằm) | (nghĩa bóng) tự giải phóng | tự mình thoát khỏi | thay đổi vận mệnh của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻轉身體。如:「他今晚睡得頗不安穩,不斷地翻身。」《敦煌變文集新書.卷六.韓擒虎話本》:「五十步翻身背射,箭既離弦,勢同劈竹,不東不西,況前雕咽喉中箭,突然而過,況後雕劈心便著,雙雕齊落馬前。」《三國演義》第四五回:「再欲檢看他書時,床上周瑜翻身,幹急滅燈就寢。」 2.形容脫離困厄,時來運轉。如:「經歷過重大的打擊後,他仍不放棄,努力尋找翻身的機會。」元.楊顯之《酷寒亭》第四折:「虎著痛箭難舒爪,魚遭密網怎翻身!」《儒林外史》第三回:「閻王就要拿去打一百鐵棍,發在十八層地獄,永不得翻身。」 3.縱身、騰身而起。清.杜文瀾《古謠諺.卷六五.僊桐道人歌》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躺着转动身体;比喻从受压迫、受剥削的情况下解放出来:~户|~做主;比喻改变落后面貌或不利处境:只有进行改革,我厂的生产才能~;转身;回身。

Eng

  • CC-CEDICT to turn over (when lying)|(fig.) to free oneself|to emancipate oneself|to bring about a change of one's fortunes
  • Cihui to turn over (when lying); (fig.) to free oneself; to emancipate oneself; to bring about a change of one's fortunes