翾风

huyên phong

Hán Việt: huyên phong

Tổng quan

Cấu tạo: (huyên) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飄拂的風。清.洪昇《長生殿》第一六齣:「逸態橫生,濃姿百出,宛若翾風迴雪。」 2.人名。生卒年不詳。晉代石崇的妾,年三十,妙年者猶爭嫉之。也作「翔風」。