xuān huyên

Hán Việt: huyên · Pinyin: xuān

Tổng quan

bay lượn phấp phới

翾翔 · 翾翥 · 翾翻 · 翾翾 · 翾走 · 翾輕 · 翾風 · 翾飛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Hán Việthuyên
Quảng Đônghyun1
Nhật BảnTOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhjyen
Baxter-Sagartqʷʰen
Hán ngữ Thượng cổqʷʰen
Phản thiết隳緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bay là là. Vội vàng, hấp tấp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 低飛。《說文解字.虫部》:「翾,小飛也。」 [形] 1.急速、快速。《文選.張衡.思玄賦》:「翾鳥舉而魚躍兮,將往走乎八荒。」 2.急躁、輕浮。通「懁」。《荀子.不苟》:「喜則輕而翾,憂則挫而懾,通則驕而偏。」 [名] 飛鳥。南朝宋.鮑照〈謝隨恩被原表〉:「仁道毓物,澤洎翾走。」《隋書.卷十三.音樂志上》:「碧鱗朱尾獻嘉鮮,紅毛綠翼墜輕翾。」

Eng

  • CC-CEDICT flirtatious|short flight

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許緣切【集韻】隳緣切,𠀤音儇。【說文】小飛也。【楚辭·九歌】翾飛兮翠曾。 又【荀子·不苟篇】喜則輕而翾。【註】與儇同。急也。【集韻】或作𩙽。【類篇】或作𦐽。

Thuyết Văn

小飛也。 从羽。睘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九歌。翾飛兮翠曾。按荀子。喜則輕而翾。假翾爲儇也。 許緣切。十四部。

【翾】 (huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 睘 (quỳnh) Phiên thiết: Hứa duyến thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' Suy luận: hiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) phi (Bay. Loài chim và lo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦐽 · 𦑉 · 𦑰 · 𦒬 · 𩙽