老丈
lão trượng
Hán Việt: lão trượng · Pinyin: lǎo zhàng
Tổng quan
thưa ông (cách xưng hô tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi) iếng kính trọng gọi người già. lão trượng lão trượng ☆Tiếng kính trọng gọi người già.
Nghĩa
Việt
- Cihui thưa ông (cách xưng hô tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi) iếng kính trọng gọi người già. lão trượng lão trượng ☆Tiếng kính trọng gọi người già.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。尊稱年老的男子。《三國演義》第三一回:「操見父老數人,鬚髮盡白,乃命入帳中賜坐,問之曰:『老丈多少年紀?』答曰:『皆近百歲矣。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉尊称年老的男子。
Eng
- CC-CEDICT sir (respectful form of address for an old man)
- Cihui sir (respectful form of address for an old man)