老丈
lão trượng
Hán Việt: lão trượng · Pinyin: lǎo zhàng
Tổng quan
書 lão trượng; cụ già
〈书〉尊称年老的男子。
稱謂。尊稱年老的男子。《三國演義》第三一回:「操見父老數人,鬚髮盡白,乃命入帳中賜坐,問之曰:『老丈多少年紀?』答曰:『皆近百歲矣。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng kính trọng gọi người già.; thưa ông (cách xưng hô tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi); 書 lão trượng; cụ già; cụ già
- Biên soạn 老丈 lǎozhàng n. <wr.> Sir M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。尊稱年老的男子。《三國演義》第三一回:「操見父老數人,鬚髮盡白,乃命入帳中賜坐,問之曰:『老丈多少年紀?』答曰:『皆近百歲矣。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉尊称年老的男子。
Eng
- Cihui sir (respectful form of address for an old man)
- Tần suất từ 老丈 lǎozhàng n. <wr.> Sir M:²wèi
other
- Nguồn khác Tiếng kính trọng gọi người già