老上

lǎo shàng lão thượng

Hán Việt: lão thượng · Pinyin: lǎo shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本为汉初匈奴单于名号◇用以泛指北方少数民族首领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本为汉初匈奴单于名号◇用以泛指北方少数民族首领。