老乡
lão hương
Hán Việt: lão hương · Pinyin: lǎo xiāng
Tổng quan
đồng hương; cùng quê. nghe giọng nói của anh, hình như chúng ta cùng quê thì phải.; bác (xưng hô đối với người nông dân chưa biết họ tên)
①同乡听你口音,咱们好像是~。②对不知姓名的农民的称呼。
1.同鄉。如:「咱倆是老鄉」。 2.習慣上隨口稱呼不相識的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người cùng thị trấn
- Cihui người cùng làng
- Cihui người cùng quê
- Biên soạn 1. fellow villager; folk M:ge/¹míng/²wèi 2. friendly address for a male villager M:ge/¹míng/²wèi 3. <derog.> country bumpkin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同鄉。如:「咱倆是老鄉」。 2.習慣上隨口稱呼不相識的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①同乡听你口音,咱们好像是~。②对不知姓名的农民的称呼。
Eng
- Cihui fellow townsman; fellow villager; sb from the same hometown
Đức
- Handedict Mitbürger (des Dorfes)