老傖

lǎo cāng lão sanh

Hán Việt: lão sanh · Pinyin: lǎo cāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詈词。谓粗野之人; 无赖相呼之称。章炳麟《新方言.释言》"今自镇江而下,浙闽沿海之地,无赖相呼曰老伧。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。谓粗野之人。 2.无赖相呼之称。章炳麟《新方言.释言》"今自镇江而下,浙闽沿海之地,无赖相呼曰老伧。"