老伯

lǎo bó lão bá

Hán Việt: lão bá · Pinyin: lǎo bó

Tổng quan

chú (cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi) bác (bạn của ba hoặc ba của bạn mình)。對父親的朋友或朋友的父親的敬稱。也用來尊稱老年男子。

Cấu tạo: (lão) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú (cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi) bác (bạn của ba hoặc ba của bạn mình)。對父親的朋友或朋友的父親的敬稱。也用來尊稱老年男子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敬稱父親的朋友或朋友的父親。《儒林外史》第四八回:「老伯如何今日才來?我父親那日不想你!」 2.對年老的男性長者的尊稱。如:「那位老伯目睹了整個車禍的經過,警察正在給他做筆錄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对父亲的朋友或朋友的父亲的敬称。也用来尊称老年男子。

Eng

  • CC-CEDICT uncle (polite form of address for older male)
  • Cihui uncle (polite form of address for older male)