老來

lǎo lái lão lai

Hán Việt: lão lai · Pinyin: lǎo lái

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO LAI Sau khi lớn tuổi, lúc tuổi già. Tắc thứ 15 "Ngưỡng Sơn Sáp Thu" trong TDAL q. 1: 萬鬆老來住報恩院。 Vạn Tùng lúc tuổi già trụ viện Báo Ân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老之後。唐.杜甫〈哭韋大夫之晉〉詩:「童孺交遊盡,喧卑俗事牽。老來多涕淚,情在強詩篇。」唐.白居易〈四十五〉詩:「老來尤委命,安處即為鄉。」

Eng

  • Cihui 老來 ǎolái* adv. in one's old age