老倒

lǎo dào lão đảo

Hán Việt: lão đảo · Pinyin: lǎo dào

Tổng quan

LÃO ĐẢO Già yếu. Tiết Phong Huyệt Diên Chiểu thiền sư trong NĐHN q. 11 ghi: 少年曾決龍蛇陣、老倒還聽稚子歌 Tuổi trẻ từng quyết định trận long xà, khi già yếu còn nghe bài ca trẻ con.

Cấu tạo: (lão) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO ĐẢO Già yếu. Tiết Phong Huyệt Diên Chiểu thiền sư trong NĐHN q. 11 ghi: 少年曾決龍蛇陣、老倒還聽稚子歌 Tuổi trẻ từng quyết định trận long xà, khi già yếu còn nghe bài ca trẻ con.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潦倒﹐落拓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.潦倒﹐落拓。