老僕

lǎo pū lão bộc

Hán Việt: lão bộc · Pinyin: lǎo pū

Tổng quan

lão bộc

Cấu tạo: (lão) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão bộc
  • Cihui gười đày tớ già. lão bộc lão bộc ☆Người đày tớ già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的僕役。如:「老僕忠心耿耿地侍候著主人。」《孽海花》第一九回:「帶著老僕金升及兩個俊童,輕車簡從,先將旱路進京。」 2.謙詞。用於老年人自稱。《初刻拍案驚奇》卷二四:「『老道今日為何光降茅舍?』老道道:『老僕特為令愛親事而來。』」

Eng

  • Cihui 老僕 ǎopú* n. old servant M:ge/¹míng

ja

  • JMdict elderly servant