老僧

lǎo sēng lão tăng

Hán Việt: lão tăng · Pinyin: lǎo sēng

Tổng quan

lão tăng (雜語)老年之僧。☸

Cấu tạo: (lão) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão tăng (雜語)老年之僧。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的出家人。如:「佛殿中,有幾位老僧正在盤坐誦經。」唐.王維〈藍田山石門精舍〉詩:「老僧四五人,逍遙蔭松柏。」《紅樓夢》第二回:「那老僧既聾且昏,齒落舌鈍,所答非所問。」 2.老和尚的自稱。《水滸傳》第四回:「長老道:『員外放心,老僧自慢慢地教他念經誦咒,辦道參襌。』」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「汝誠念皈我,但尚有塵劫未脫,老僧贈汝一物,可密藏於身畔,不許一人知道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的和尚; 老和尚自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年老的和尚。 2.老和尚自称。

Eng

  • Cihui 老僧 ǎosēng n. <Budd.> old monk M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict elderly priest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老衲