老衲

lǎo nà lão nạp

Hán Việt: lão nạp · Pinyin: lǎo nà

Tổng quan

lão nạp (雜語)僧服曰衲衣,故老僧曰老衲。戴叔倫詩曰:「老衲供茶碗。」☸ 書 vị tăng già; lão nạp。年老的僧人,也用作老僧人的自稱。

Cấu tạo: (lão) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão nạp (雜語)僧服曰衲衣,故老僧曰老衲。戴叔倫詩曰:「老衲供茶碗。」☸ 書 vị tăng già; lão nạp。年老的僧人,也用作老僧人的自稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的僧人。唐.戴叔倫〈題橫山寺〉詩:「老衲供茶碗,斜陽送客舟。」 2.老僧的自稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉年老的僧人,也用做老僧人的自称。

Eng

  • Cihui 老衲 ǎonà n. <wr.> 1. old Buddhist monk M:ge/¹míng/²wèi 2. an old monk like me

ja

  • JMdict elderly priest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老僧