老兄弟

lão huynh đệ

Hán Việt: lão huynh đệ

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (huynh) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱年紀最小的弟弟。(2)對比自己年紀小的朋友的暱稱。

Eng

  • Cihui 老兄弟 ǎoxiōngdì n. <coll.> dear old brothers/chaps