老先

lǎo xiān lão tiên

Hán Việt: lão tiên · Pinyin: lǎo xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對年老男子的稱呼。《西遊記》第一五回:「老先,休怪,休怪。我這馬,實不瞞你說,不是偷的。」也作「老先兒」。 2.明代宦官稱士大夫為老先,為老先生的略稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"老先生"。