老光

lǎo guāng lão quang

Hán Việt: lão quang · Pinyin: lǎo guāng

Tổng quan

mắt lão; viễn thị。指老視眼。 他戴著一副老光眼鏡。 anh ấy đeo một cặp mắt kính lão.

Cấu tạo: (lão) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt lão; viễn thị。指老視眼。 他戴著一副老光眼鏡。 anh ấy đeo một cặp mắt kính lão.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指老视眼他戴着一副~眼镜。

Eng

  • Cihui 老光 ǎoguāng attr. presbyopic | ∼ yǎnjìng presbyopic glasses