老公

lǎo gōng lão công

Hán Việt: lão công · Pinyin: lǎo gōng

Tổng quan

(thân mật) chồng | (thân mật) thái giám | xem cũng 老公

Cấu tạo: (lão) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thân mật) chồng | (thân mật) thái giám | xem cũng 老公

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的人。《三國志.卷二八.魏書.王毋丘諸葛鄧鍾傳.鄧艾》:「七十老公,反欲何求?」 2.丈夫。《水滸傳》第二四回:「大官人怎麼不認得他老公?便是每日在縣前賣熟食的。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 太監。《醒世姻緣傳》第五回:「等到十三日,與老公上壽的日子,我們兩個齊過去與他說說,量事也不難。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「有一個鄉下人很窮,沒落子,心裡盤算,打算要上京當老公去,又尊貴,又弄錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫(zhànɡ•fu)。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) husband
  • CC-CEDICT (coll.) eunuch|see also 老公[lao3 gong1]
  • Cihui (coll.) husband

ja

  • JMdict elderly nobleman